| CN201420565605.0 | Bộ định vị điều chỉnh được kiểu nam châm trong để định vị lá thép của động cơ cỡ lớn |
| CN201120499386.7 | Động cơ đứng trung bình sử dụng kết cấu ổ bi chịu lực đẩy lớn |
| CN201420564582.1 | Khuôn định hình điều chỉnh được cho cuộn dây stato động cơ |
| CN201420565881.7 | Kết cấu bù chiều cao vòng giữa trong khuôn đúc nhôm lõi động cơ xoay chiều |
| CN201630219994.6 | Nắp đầu động cơ không đồng bộ ba pha (hợp tác) |
| CN201420568751.9 | Giá đỡ rô-to máy điện đồng bộ kiểu ghép từng mảnh hàn nối |
| CN201420569485.1 | Bộ gá cố định dùng để ép chồng lõi stato điều chỉnh được cho động cơ xoay chiều lắp lồng trong cỡ vừa và lớn |
| CN201120499386.7 | Động cơ đứng trung bình sử dụng kết cấu ổ bi chịu lực đẩy lớn |
| CN201020510733.7 | Động cơ điều tốc hai cực điện áp cao có phản hồi nội bộ |
| CN201630219994.6 | Nắp đầu động cơ không đồng bộ ba pha (hợp tác) |
| CN201620819260.6 | Bệ hàn nằm ngang kiểu thông gió mạnh và gọn nhẹ |
| CN201420565605.0 | Bộ định vị điều chỉnh được kiểu nam châm trong để định vị lá thép của động cơ cỡ lớn |
| CN201620877378.4 | Khuôn đúc ly tâm nhôm |
| CN201420556793.0 | Mỏ kẹp khoan lỗ trên lá thép |
| CN201310014918.7 | Động cơ không đồng bộ tuyến tính ba pha làm việc ba cạnh, làm mát cưỡng bức bằng khí |
| CN201120497042.2 | Kết cấu thông gió dành cho động cơ lắp đặt theo phương thẳng đứng |
| CN201630219983.8 | Vỏ quạt động cơ không đồng bộ ba pha |
| CN201320064275.2 | Thiết bị mài chổi than cho động cơ một chiều |
| CN201620911749.6 | Stato động cơ điện áp cao kiểu gọn nhẹ |
| CN201420568751.9 | Giá đỡ rô-to máy điện đồng bộ kiểu ghép từng mảnh hàn nối |
| CN201310014918.7 | Động cơ không đồng bộ tuyến tính ba pha làm việc ba cạnh, làm mát cưỡng bức bằng khí |
| CN201310438821.9 | Nắp đầu chống rò dầu cho động cơ công suất siêu lớn |
| CN201320605032.5 | Then liên kết lõi rô-to dành cho động cơ một chiều tốc độ cao và công suất lớn |
| CN201420564833.6 | Khuôn quấn dây kiểu tấm cắm cho cuộn dây cực từ động cơ đồng bộ cỡ lớn |
| CN201630219994.6 | Nắp đầu động cơ không đồng bộ ba pha (hợp tác) |
| CN201620877378.4 | Khuôn đúc ly tâm nhôm |
| CN201620668051.6 | Bệ hàn đứng kiểu gọn nhẹ IP23 chịu lực hướng tâm |
| CN201320064272.9 | Hộp đấu dây động cơ điện áp cao 13,8 kV |
| CN201420565881.7 | Kết cấu bù chiều cao vòng giữa trong khuôn đúc nhôm lõi động cơ xoay chiều |
| CN201420552007.X | Thiết bị nâng lật cực từ động cơ đồng bộ cỡ lớn |
| CN201320064655.6 | Hộp đấu dây động cơ điện áp cao IP56 |
| CN201420552338.3 | Thiết bị cắt đầu cuộn dây phần ứng động cơ một chiều |
| CN201430356215.8 | Thân máy động cơ |
| CN201320064788.3 | Hệ thống thông gió cho động cơ công suất lớn, tiếng ồn thấp |
| CN201110407192.4 | Bộ phận ổ bi động cơ có vỏ bọc |
| CN201420565081.5 | Bộ gá tích hợp ép chồng và tiện gia công lõi stato động cơ xoay chiều |
| CN201420565605.0 | Bộ định vị điều chỉnh được kiểu nam châm trong để định vị lá thép của động cơ cỡ lớn |
| CN201620911431.8 | Thiết bị lắp ráp phụ trợ di động cho động cơ |
| CN201420556793.0 | Mỏ kẹp khoan lỗ trên lá thép |
| CN201320064271.4 | Động cơ biến tần công suất lớn điện áp thấp |
| CN201420553131.8 | Thiết bị quay khi đặt dây quấn phần ứng động cơ một chiều |
| CN201020510699.3 | Bộ gá gia công mặt bích và mặt đầu thân máy động cơ một chiều |
| CN201630219980.4 | Hộp đấu dây động cơ không đồng bộ ba pha (dạng vuông cong) |
| CN201330367681.1 | Nắp đầu động cơ |
| CN201420564582.1 | Khuôn định hình điều chỉnh được cho cuộn dây stato động cơ |
| CN201020510733.7 | Động cơ điều tốc hai cực điện áp cao có phản hồi nội bộ |
| CN201320064660.7 | Kết cấu gia cường dạng thanh xuyên qua thân máy động cơ hai cực |
| CN201410488989.5 | Cuộn dây stato, stato và động cơ một chiều |
| CN201420569484.7 | Động cơ điện áp cao chống sét |