| Động cơ SIMO | 11273171 | Lớp 7 | Công ty TNHH Động cơ SIMO Thái Phú Tây An | |
| SIMO | 11273172 | Lớp 7 | Công ty TNHH Động cơ SIMO Thái Phú Tây An | |
| SIMO | 672501 | Lớp 7 | Công ty TNHH Động cơ SIMO Thái Phú Tây An | |
| Hình ảnh | 687555 | Lớp 7 | Công ty TNHH Động cơ SIMO Thái Phú Tây An | |
| SIMO | 687558 | Lớp 7 | Công ty TNHH Động cơ SIMO Thái Phú Tây An | |
| Thái Phú SIMO | 8194059 | Lớp 7 | Thái Phú Tây AnĐộng cơ SIMOCông ty TNHH | |
| SIMO | 8194066 | Lớp 7 | Công ty TNHH Động cơ SIMO Thái Phú Tây An | |
| SIMO | 17199677 | Lớp 7 | Công ty TNHH Động cơ SIMO Thái Phú Tây An | |
| SIMO | 17199678 | Lớp 7 | Công ty TNHH Động cơ SIMO Thái Phú Tây An | |
| SIMO | 17199679 | Lớp 7 | Công ty TNHH Động cơ SIMO Thái Phú Tây An | |
| SIMO | 5100167 | Lớp 7 | Công ty TNHH Động cơ SIMO Thái Phú Tây An | |
| SIMO | 6307783 | Lớp 37 | Công ty TNHH Động cơ SIMO Thái Phú Tây An | |
| SIMO | 6307784 | Lớp 39 | Công ty TNHH Động cơ SIMO Thái Phú Tây An | |
| SIMO | 6307785 | Lớp 42 | Công ty TNHH Động cơ SIMO Thái Phú Tây An |
Phân loại chi tiết nhãn hiệu
0748 – Bộ khởi động động cơ và máy nổ
0748 – Máy phát điện
0748 – Tổ máy phát điện
0748 – Động cơ hàng hải
0748 – Động cơ dùng cho phương tiện không phải xe cộ đường bộ
0748 – Thiết bị điều khiển cho máy, động cơ hoặc mô-tơ
0748 – Động cơ điện dùng cho phương tiện không phải xe cộ đường bộ
0750 – Khớp nối (dành cho máy móc)